| Chế phẩm vi nấm phòng trừ mối không gây ô nhiễm môi trường. |
|
Điểm Nzk=mới ODA=của ODE=sản ODI=phẩm ODM=diệt ODQ=mối ODU=này ODY=là ODc=sử ODg=dụng ODk=nguồn OTA=nguyên OTE=liệu OTI=sẵn OTM=có OTQ=trong OTU=nông OTY=nghiệp OTc=và OTg=khắc OTk=phục MTAwđược MTAxnhững MTAyđiểm MTAzyếu MTA0của MTA1sản MTA2phẩm MTA3hóa MTA4chất MTA5thường MTEwảnh MTExhưởng MTEytới MTEzmôi MTE0trường MTE1sống, MTE2gây MTE3ngộ MTE4độc MTE5cho MTIwđộng MTIxvật MTIykhi MTIztiến MTI0hành MTI1chống MTI2mối MTI3trên MTI4đê MTI5đập, MTMwgây MTMxhại MTMycho MTMznguồn MTM0nước MTM1ngầm MTM2khi MTM3bơm MTM4hóa MTM5chất MTQwdiệt MTQxtrừ MTQynấm MTQzxuống MTQ0lòng MTQ1đất. Do MjIwđó, MjIxdựa MjIyvào MjIznhững MjI0nghiên MjI1cứu MjI2vi MjI3sinh MjI4học, MjI5các MjMwnhà MjMxkhoa MjMyhọc MjMzđã MjM0chọn MjM1được MjM29 MjM3chuẩn MjM4giống MjM5nấm MjQwMetarhizum MjQxanisopliae MjQySorokin MjQztừ MjQ0nghiên MjQ1cứu MjQ2của MjQ3Viện MjQ4Khoa MjQ5học MjUwvà MjUxCông MjUynghệ MjUzViệt MjU0Nam, MjU1và MjU2cho MjU3ra MjU4đời MjU53 MjYwloại MjYxchế MjYyphẩm MjYzvi MjY0nấm MjY1trên MjY2để MjY3phòng MjY4trừ MjY5mối Mjcwcho Mjcxcác Mjcycông Mjcztrình Mjc0đê Mjc1đập Mjc2và Mjc3kiến Mjc4trúc. Cũng Mjc5theo MjgwThs.Hạnh, Mjgxchuẩn Mjgygiống Mjgznấm Mjg0Metavina Mjg1còn Mjg2có Mjg3khả Mjg4năng Mjg5diệt Mjkwtrừ Mjkxmột Mjkysố Mjkzloài Mjk0sâu Mjk1hại Mjk2nông Mjk3nghiệp Mjk4khác, Mjk5rất MzAwcó MzAxkhả MzAynăng MzAztriển MzA0khai MzA1và MzA2ứng MzA3dụng MzA4các MzA5chế MzEwphẩm MzExnày MzEytrong MzEzbảo MzE0vệ MzE1thực MzE2vật. Nội dung mới hơn:
Nội dung cũ hơn:
|
